Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1901
Tháng 2/1901 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 13/12 Canh Tý đến 10/1 Tân Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1901
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Canh Tý, Tân Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 289 | 2910 | 3011 | 3112 | 113/12Kim | 214Kim | 315Mộc |
| 416Mộc | 517Thủy | 618Thủy | 719Thổ | 820Thổ | 921Hỏa | 1022Hỏa |
| 1123Mộc | 1224Mộc | 1325Thủy | 1426Thủy | 1527Kim | 1628Kim | 1729Hỏa |
| 1830Hỏa | 191/1Mộc | 202Mộc | 213Thổ | 224Thổ | 235Kim | 246Kim |
| 257Hỏa | 268Hỏa | 279Thủy | 2810Thủy | 111/1 | 212 | 313 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1901 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 13/12 Canh Tý đến 10/1 Tân Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 16/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 19/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 3/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (11/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (19/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (20/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (21/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →