Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1904
Tháng 2/1904 có 29 ngày, ứng với âm lịch từ 16/12 Quý Mão đến 14/1 Giáp Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1904
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Quý Mão, Giáp Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116/12Kim | 217Hỏa | 318Hỏa | 419Mộc | 520Mộc | 621Thổ | 722Thổ |
| 823Kim | 924Kim | 1025Hỏa | 1126Hỏa | 1227Thủy | 1328Thủy | 1429Thổ |
| 1530Thổ | 161/1Kim | 172Kim | 183Mộc | 194Mộc | 205Thủy | 216Thủy |
| 227Thổ | 238Thổ | 249Hỏa | 2510Hỏa | 2611Mộc | 2712Mộc | 2813Thủy |
| 2914Thủy | 115/1 | 216 | 317 | 418 | 519 | 620 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1904 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 16/12 Quý Mão đến 14/1 Giáp Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 16/29 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 16/2
- Rằm (15 âm lịch)
- Không có
- Tiết khí mới
- Lập xuân (6/2), Vũ thủy (21/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (8/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (16/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (17/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (18/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →