Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1905
Tháng 2/1905 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 27/12 Giáp Thìn đến 25/1 Ất Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1905
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Giáp Thìn, Ất Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3025 | 3126 | 127/12Thổ | 228Kim | 329Kim | 41/1Hỏa | 52Hỏa |
| 63Thủy | 74Thủy | 85Thổ | 96Thổ | 107Kim | 118Kim | 129Mộc |
| 1310Mộc | 1411Thủy | 1512Thủy | 1613Thổ | 1714Thổ | 1815Hỏa | 1916Hỏa |
| 2017Mộc | 2118Mộc | 2219Thủy | 2320Thủy | 2421Kim | 2522Kim | 2623Hỏa |
| 2724Hỏa | 2825Mộc | 126/1 | 227 | 328 | 429 | 530 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1905 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 27/12 Giáp Thìn đến 25/1 Ất Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 14/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 4/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 18/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Nguyên đán (mùng 1) (4/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (5/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (6/2), Rằm tháng Giêng (18/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →