Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1912
Tháng 2/1912 có 29 ngày, ứng với âm lịch từ 14/12 Tân Hợi đến 12/1 Nhâm Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1912
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Tân Hợi, Nhâm Tý
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2911 | 3012 | 3113 | 114/12Thủy | 215Thổ | 316Thổ | 417Kim |
| 518Kim | 619Mộc | 720Mộc | 821Thủy | 922Thủy | 1023Thổ | 1124Thổ |
| 1225Hỏa | 1326Hỏa | 1427Mộc | 1528Mộc | 1629Thủy | 1730Thủy | 181/1Kim |
| 192Kim | 203Hỏa | 214Hỏa | 225Mộc | 236Mộc | 247Thổ | 258Thổ |
| 269Kim | 2710Kim | 2811Hỏa | 2912Hỏa | 113/1 | 214 | 315 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1912 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 14/12 Tân Hợi đến 12/1 Nhâm Tý
- Ngày hoàng đạo
- 15/29 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 18/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 2/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (6/2), Vũ thủy (21/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (10/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (18/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (19/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (20/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →