Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1913
Tháng 2/1913 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 26/12 Nhâm Tý đến 23/1 Quý Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1913
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Nhâm Tý, Quý Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2721 | 2822 | 2923 | 3024 | 3125 | 126/12Mộc | 227Thủy |
| 328Thủy | 429Thổ | 530Thổ | 61/1Hỏa | 72Hỏa | 83Mộc | 94Mộc |
| 105Thủy | 116Thủy | 127Kim | 138Kim | 149Hỏa | 1510Hỏa | 1611Mộc |
| 1712Mộc | 1813Thổ | 1914Thổ | 2015Kim | 2116Kim | 2217Hỏa | 2318Hỏa |
| 2419Thủy | 2520Thủy | 2621Thổ | 2722Thổ | 2823Kim | 124/1 | 225 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1913 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 26/12 Nhâm Tý đến 23/1 Quý Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 14/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 6/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 20/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Nguyên đán (mùng 1) (6/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (7/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (8/2), Rằm tháng Giêng (20/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →