Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1918
Tháng 2/1918 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 20/12 Đinh Tỵ đến 18/1 Mậu Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1918
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Đinh Tỵ, Mậu Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2816 | 2917 | 3018 | 3119 | 120/12Thổ | 221Kim | 322Kim |
| 423Mộc | 524Mộc | 625Thủy | 726Thủy | 827Thổ | 928Thổ | 1029Hỏa |
| 111/1Hỏa | 122Mộc | 133Mộc | 144Thủy | 155Thủy | 166Kim | 177Kim |
| 188Hỏa | 199Hỏa | 2010Mộc | 2111Mộc | 2212Thổ | 2313Thổ | 2414Kim |
| 2515Kim | 2616Hỏa | 2717Hỏa | 2818Thủy | 119/1 | 220 | 321 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1918 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 20/12 Đinh Tỵ đến 18/1 Mậu Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 14/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 11/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 25/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (4/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (11/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (12/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (13/2), Rằm tháng Giêng (25/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →