Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1923
Tháng 2/1923 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 16/12 Nhâm Tuất đến 13/1 Quý Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1923
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Nhâm Tuất, Quý Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2913 | 3014 | 3115 | 116/12Hỏa | 217Thủy | 318Thủy | 419Thổ |
| 520Thổ | 621Kim | 722Kim | 823Mộc | 924Mộc | 1025Thủy | 1126Thủy |
| 1227Thổ | 1328Thổ | 1429Hỏa | 1530Hỏa | 161/1Mộc | 172Mộc | 183Thủy |
| 194Thủy | 205Kim | 216Kim | 227Hỏa | 238Hỏa | 249Mộc | 2510Mộc |
| 2611Thổ | 2712Thổ | 2813Kim | 114/1 | 215 | 316 | 417 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1923 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 16/12 Nhâm Tuất đến 13/1 Quý Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 13/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 16/2
- Rằm (15 âm lịch)
- Không có
- Tiết khí mới
- Lập xuân (6/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (8/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (16/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (17/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (18/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →