Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1926
Tháng 2/1926 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 19/12 Ất Sửu đến 16/1 Bính Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1926
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Ất Sửu, Bính Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119/12Mộc | 220Thủy | 321Thủy | 422Kim | 523Kim | 624Hỏa | 725Hỏa |
| 826Mộc | 927Mộc | 1028Thổ | 1129Thổ | 1230Kim | 131/1Kim | 142Hỏa |
| 153Hỏa | 164Thủy | 175Thủy | 186Thổ | 197Thổ | 208Kim | 219Kim |
| 2210Mộc | 2311Mộc | 2412Thủy | 2513Thủy | 2614Thổ | 2715Thổ | 2816Hỏa |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1926 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 19/12 Ất Sửu đến 16/1 Bính Dần
- Ngày hoàng đạo
- 14/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 13/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 27/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (5/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (13/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (14/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (15/2), Rằm tháng Giêng (27/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →