Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1931
Tháng 2/1931 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 14/12 Canh Ngọ đến 12/1 Tân Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1931
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Canh Ngọ, Tân Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 268 | 279 | 2810 | 2911 | 3012 | 3113 | 114/12Thổ |
| 215Hỏa | 316Hỏa | 417Mộc | 518Mộc | 619Thủy | 720Thủy | 821Kim |
| 922Kim | 1023Hỏa | 1124Hỏa | 1225Mộc | 1326Mộc | 1427Thổ | 1528Thổ |
| 1629Kim | 171/1Kim | 182Hỏa | 193Hỏa | 204Thủy | 215Thủy | 226Thổ |
| 237Thổ | 248Kim | 259Kim | 2610Mộc | 2711Mộc | 2812Thủy | 113/1 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1931 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 14/12 Canh Ngọ đến 12/1 Tân Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 14/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 17/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 2/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (6/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (10/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (17/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (18/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (19/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →