Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1934
Tháng 2/1934 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 18/12 Quý Dậu đến 15/1 Giáp Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1934
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Quý Dậu, Giáp Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2915 | 3016 | 3117 | 118/12Kim | 219Hỏa | 320Hỏa | 421Thủy |
| 522Thủy | 623Thổ | 724Thổ | 825Kim | 926Kim | 1027Mộc | 1128Mộc |
| 1229Thủy | 1330Thủy | 141/1Thổ | 152Thổ | 163Hỏa | 174Hỏa | 185Mộc |
| 196Mộc | 207Thủy | 218Thủy | 229Kim | 2310Kim | 2411Hỏa | 2512Hỏa |
| 2613Mộc | 2714Mộc | 2815Thổ | 116/1 | 217 | 318 | 419 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1934 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 18/12 Quý Dậu đến 15/1 Giáp Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 15/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 14/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 28/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (6/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (14/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (15/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (16/2), Rằm tháng Giêng (28/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →