Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1939
Tháng 2/1939 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 13/12 Mậu Dần đến 10/1 Kỷ Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1939
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Mậu Dần, Kỷ Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3011 | 3112 | 113/12Mộc | 214Thổ | 315Thổ | 416Kim | 517Kim |
| 618Hỏa | 719Hỏa | 820Thủy | 921Thủy | 1022Thổ | 1123Thổ | 1224Kim |
| 1325Kim | 1426Mộc | 1527Mộc | 1628Thủy | 1729Thủy | 1830Thổ | 191/1Thổ |
| 202Hỏa | 213Hỏa | 224Mộc | 235Mộc | 246Thủy | 257Thủy | 268Kim |
| 279Kim | 2810Hỏa | 111/1 | 212 | 313 | 414 | 515 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1939 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 13/12 Mậu Dần đến 10/1 Kỷ Mão
- Ngày hoàng đạo
- 14/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 19/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 3/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (6/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (11/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (19/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (20/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (21/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →