Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1941
Tháng 2/1941 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 6/1 Tân Tỵ đến 3/2 Tân Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1941
Tháng 1, 2 âm lịch · năm Tân Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 271/1 | 282 | 293 | 304 | 315 | 16/1Kim | 27Kim |
| 38Mộc | 49Mộc | 510Thủy | 611Thủy | 712Thổ | 813Thổ | 914Hỏa |
| 1015Hỏa | 1116Mộc | 1217Mộc | 1318Thủy | 1419Thủy | 1520Kim | 1621Kim |
| 1722Hỏa | 1823Hỏa | 1924Mộc | 2025Mộc | 2126Thổ | 2227Thổ | 2328Kim |
| 2429Kim | 2530Hỏa | 261/2Hỏa | 272Thủy | 283Thủy | 14/2 | 25 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1941 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 6/1 Tân Tỵ đến 3/2 Tân Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 15/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 26/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 10/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Rằm tháng Giêng (10/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →