Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1943
Tháng 2/1943 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 27/12 Nhâm Ngọ đến 24/1 Quý Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1943
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Nhâm Ngọ, Quý Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127/12Mộc | 228Mộc | 329Thủy | 430Thủy | 51/1Kim | 62Kim | 73Hỏa |
| 84Hỏa | 95Mộc | 106Mộc | 117Thổ | 128Thổ | 139Kim | 1410Kim |
| 1511Hỏa | 1612Hỏa | 1713Thủy | 1814Thủy | 1915Thổ | 2016Thổ | 2117Kim |
| 2218Kim | 2319Mộc | 2420Mộc | 2521Thủy | 2622Thủy | 2723Thổ | 2824Thổ |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1943 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 27/12 Nhâm Ngọ đến 24/1 Quý Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 15/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 5/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 19/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Nguyên đán (mùng 1) (5/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (6/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (7/2), Rằm tháng Giêng (19/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →