Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1948
Tháng 2/1948 có 29 ngày, ứng với âm lịch từ 22/12 Đinh Hợi đến 20/1 Mậu Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1948
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Đinh Hợi, Mậu Tý
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2616 | 2717 | 2818 | 2919 | 3020 | 3121 | 122/12Thổ |
| 223Thổ | 324Hỏa | 425Hỏa | 526Mộc | 627Mộc | 728Thủy | 829Thủy |
| 930Kim | 101/1Kim | 112Hỏa | 123Hỏa | 134Mộc | 145Mộc | 156Thổ |
| 167Thổ | 178Kim | 189Kim | 1910Hỏa | 2011Hỏa | 2112Thủy | 2213Thủy |
| 2314Thổ | 2415Thổ | 2516Kim | 2617Kim | 2718Mộc | 2819Mộc | 2920Thủy |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1948 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 22/12 Đinh Hợi đến 20/1 Mậu Tý
- Ngày hoàng đạo
- 14/29 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 10/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 24/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (6/2), Vũ thủy (21/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (2/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (10/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (11/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (12/2), Rằm tháng Giêng (24/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →