Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1953
Tháng 2/1953 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 18/12 Nhâm Thìn đến 15/1 Quý Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1953
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Nhâm Thìn, Quý Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2612 | 2713 | 2814 | 2915 | 3016 | 3117 | 118/12Mộc |
| 219Thủy | 320Thủy | 421Thổ | 522Thổ | 623Hỏa | 724Hỏa | 825Mộc |
| 926Mộc | 1027Thủy | 1128Thủy | 1229Kim | 1330Kim | 141/1Hỏa | 152Hỏa |
| 163Mộc | 174Mộc | 185Thổ | 196Thổ | 207Kim | 218Kim | 229Hỏa |
| 2310Hỏa | 2411Thủy | 2512Thủy | 2613Thổ | 2714Thổ | 2815Kim | 116/1 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1953 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 18/12 Nhâm Thìn đến 15/1 Quý Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 13/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 14/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 28/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (6/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (14/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (15/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (16/2), Rằm tháng Giêng (28/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →