Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1955
Tháng 2/1955 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 9/1 Ất Mùi đến 7/2 Ất Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1955
Tháng 1, 2 âm lịch · năm Ất Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 318 | 19/1Thủy | 210Kim | 311Kim | 412Hỏa | 513Hỏa | 614Mộc |
| 715Mộc | 816Thổ | 917Thổ | 1018Kim | 1119Kim | 1220Hỏa | 1321Hỏa |
| 1422Thủy | 1523Thủy | 1624Thổ | 1725Thổ | 1826Kim | 1927Kim | 2028Mộc |
| 2129Mộc | 221/2Thủy | 232Thủy | 243Thổ | 254Thổ | 265Hỏa | 276Hỏa |
| 287Mộc | 18/2 | 29 | 310 | 411 | 512 | 613 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1955 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 9/1 Ất Mùi đến 7/2 Ất Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 15/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 22/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 7/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Rằm tháng Giêng (7/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →