Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1956
Tháng 2/1956 có 29 ngày, ứng với âm lịch từ 20/12 Ất Mùi đến 18/1 Bính Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1956
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Ất Mùi, Bính Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3018 | 3119 | 120/12Mộc | 221Mộc | 322Thổ | 423Thổ | 524Kim |
| 625Kim | 726Hỏa | 827Hỏa | 928Thủy | 1029Thủy | 1130Thổ | 121/1Thổ |
| 132Kim | 143Kim | 154Mộc | 165Mộc | 176Thủy | 187Thủy | 198Thổ |
| 209Thổ | 2110Hỏa | 2211Hỏa | 2312Mộc | 2413Mộc | 2514Thủy | 2615Thủy |
| 2716Kim | 2817Kim | 2918Hỏa | 119/1 | 220 | 321 | 422 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1956 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 20/12 Ất Mùi đến 18/1 Bính Thân
- Ngày hoàng đạo
- 15/29 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 12/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 26/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (6/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (4/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (12/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (13/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (14/2), Rằm tháng Giêng (26/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →