Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1962
Tháng 2/1962 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 27/12 Tân Sửu đến 24/1 Nhâm Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1962
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Tân Sửu, Nhâm Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2924 | 3025 | 3126 | 127/12Thổ | 228Thổ | 329Kim | 430Kim |
| 51/1Hỏa | 62Hỏa | 73Thủy | 84Thủy | 95Thổ | 106Thổ | 117Kim |
| 128Kim | 139Mộc | 1410Mộc | 1511Thủy | 1612Thủy | 1713Thổ | 1814Thổ |
| 1915Hỏa | 2016Hỏa | 2117Mộc | 2218Mộc | 2319Thủy | 2420Thủy | 2521Kim |
| 2622Kim | 2723Hỏa | 2824Hỏa | 125/1 | 226 | 327 | 428 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1962 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 27/12 Tân Sửu đến 24/1 Nhâm Dần
- Ngày hoàng đạo
- 13/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 5/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 19/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Nguyên đán (mùng 1) (5/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (6/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (7/2), Rằm tháng Giêng (19/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →