Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1964
Tháng 2/1964 có 29 ngày, ứng với âm lịch từ 18/12 Quý Mão đến 17/1 Giáp Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1964
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Quý Mão, Giáp Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2713 | 2814 | 2915 | 3016 | 3117 | 118/12Kim | 219Kim |
| 320Mộc | 421Mộc | 522Thủy | 623Thủy | 724Thổ | 825Thổ | 926Hỏa |
| 1027Hỏa | 1128Mộc | 1229Mộc | 131/1Thủy | 142Thủy | 153Kim | 164Kim |
| 175Hỏa | 186Hỏa | 197Mộc | 208Mộc | 219Thổ | 2210Thổ | 2311Kim |
| 2412Kim | 2513Hỏa | 2614Hỏa | 2715Thủy | 2816Thủy | 2917Thổ | 118/1 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1964 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 18/12 Quý Mão đến 17/1 Giáp Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 15/29 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 13/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 27/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (6/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (6/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (13/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (14/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (15/2), Rằm tháng Giêng (27/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →