Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1965
Tháng 2/1965 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 1/1 Ất Tỵ đến 28/1 Ất Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1965
Tháng 1 âm lịch · năm Ất Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/1Thổ | 22Thổ | 33Hỏa | 44Hỏa | 55Mộc | 66Mộc | 77Thủy |
| 88Thủy | 99Kim | 1010Kim | 1111Hỏa | 1212Hỏa | 1313Mộc | 1414Mộc |
| 1515Thổ | 1616Thổ | 1717Kim | 1818Kim | 1919Hỏa | 2020Hỏa | 2121Thủy |
| 2222Thủy | 2323Thổ | 2424Thổ | 2525Kim | 2626Kim | 2727Mộc | 2828Mộc |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1965 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 1/1 Ất Tỵ đến 28/1 Ất Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 15/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 1/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 15/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Nguyên đán (mùng 1) (1/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (2/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (3/2), Rằm tháng Giêng (15/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →