Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1971
Tháng 2/1971 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 6/1 Tân Hợi đến 4/2 Tân Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1971
Tháng 1, 2 âm lịch · năm Tân Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/1Thổ | 27Hỏa | 38Hỏa | 49Mộc | 510Mộc | 611Thủy | 712Thủy |
| 813Kim | 914Kim | 1015Hỏa | 1116Hỏa | 1217Mộc | 1318Mộc | 1419Thổ |
| 1520Thổ | 1621Kim | 1722Kim | 1823Hỏa | 1924Hỏa | 2025Thủy | 2126Thủy |
| 2227Thổ | 2328Thổ | 2429Kim | 251/2Kim | 262Mộc | 273Mộc | 284Thủy |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1971 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 6/1 Tân Hợi đến 4/2 Tân Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 14/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 25/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 10/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Rằm tháng Giêng (10/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →