Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1972
Tháng 2/1972 có 29 ngày, ứng với âm lịch từ 17/12 Tân Hợi đến 15/1 Nhâm Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1972
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Tân Hợi, Nhâm Tý
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3116 | 117/12Thủy | 218Thủy | 319Kim | 420Kim | 521Hỏa | 622Hỏa |
| 723Mộc | 824Mộc | 925Thổ | 1026Thổ | 1127Kim | 1228Kim | 1329Hỏa |
| 1430Hỏa | 151/1Thủy | 162Thủy | 173Thổ | 184Thổ | 195Kim | 206Kim |
| 217Mộc | 228Mộc | 239Thủy | 2410Thủy | 2511Thổ | 2612Thổ | 2713Hỏa |
| 2814Hỏa | 2915Mộc | 116/1 | 217 | 318 | 419 | 520 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1972 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 17/12 Tân Hợi đến 15/1 Nhâm Tý
- Ngày hoàng đạo
- 16/29 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 15/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 29/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (6/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (7/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (15/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (16/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (17/2), Rằm tháng Giêng (29/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →