Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1973
Tháng 2/1973 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 29/12 Nhâm Tý đến 26/1 Quý Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1973
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Nhâm Tý, Quý Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2926 | 3027 | 3128 | 129/12Mộc | 230Mộc | 31/1Thổ | 42Thổ |
| 53Kim | 64Kim | 75Hỏa | 86Hỏa | 97Thủy | 108Thủy | 119Thổ |
| 1210Thổ | 1311Kim | 1412Kim | 1513Mộc | 1614Mộc | 1715Thủy | 1816Thủy |
| 1917Thổ | 2018Thổ | 2119Hỏa | 2220Hỏa | 2321Mộc | 2422Mộc | 2523Thủy |
| 2624Thủy | 2725Kim | 2826Kim | 127/1 | 228 | 329 | 430 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1973 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 29/12 Nhâm Tý đến 26/1 Quý Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 14/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 3/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 17/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Nguyên đán (mùng 1) (3/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (4/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (5/2), Rằm tháng Giêng (17/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →