Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1979
Tháng 2/1979 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 5/1 Kỷ Mùi đến 3/2 Kỷ Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1979
Tháng 1, 2 âm lịch · năm Kỷ Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 292 | 303 | 314 | 15/1Mộc | 26Thổ | 37Thổ | 48Kim |
| 59Kim | 610Hỏa | 711Hỏa | 812Thủy | 913Thủy | 1014Thổ | 1115Thổ |
| 1216Kim | 1317Kim | 1418Mộc | 1519Mộc | 1620Thủy | 1721Thủy | 1822Thổ |
| 1923Thổ | 2024Hỏa | 2125Hỏa | 2226Mộc | 2327Mộc | 2428Thủy | 2529Thủy |
| 261/2Kim | 272Kim | 283Hỏa | 14/2 | 25 | 36 | 47 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1979 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 5/1 Kỷ Mùi đến 3/2 Kỷ Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 14/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 26/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 11/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Rằm tháng Giêng (11/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →