Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1986
Tháng 2/1986 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 23/12 Ất Sửu đến 20/1 Bính Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1986
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Ất Sửu, Bính Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2718 | 2819 | 2920 | 3021 | 3122 | 123/12Thủy | 224Thủy |
| 325Thổ | 426Thổ | 527Kim | 628Kim | 729Mộc | 830Mộc | 91/1Thủy |
| 102Thủy | 113Thổ | 124Thổ | 135Hỏa | 146Hỏa | 157Mộc | 168Mộc |
| 179Thủy | 1810Thủy | 1911Kim | 2012Kim | 2113Hỏa | 2214Hỏa | 2315Mộc |
| 2416Mộc | 2517Thổ | 2618Thổ | 2719Kim | 2820Kim | 121/1 | 222 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1986 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 23/12 Ất Sửu đến 20/1 Bính Dần
- Ngày hoàng đạo
- 12/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 9/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 23/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (1/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (9/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (10/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (11/2), Rằm tháng Giêng (23/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →