Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1996
Tháng 2/1996 có 29 ngày, ứng với âm lịch từ 13/12 Ất Hợi đến 11/1 Bính Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1996
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Ất Hợi, Bính Tý
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2910 | 3011 | 3112 | 113/12Mộc | 214Mộc | 315Thổ | 416Thổ |
| 517Kim | 618Kim | 719Hỏa | 820Hỏa | 921Thủy | 1022Thủy | 1123Thổ |
| 1224Thổ | 1325Kim | 1426Kim | 1527Mộc | 1628Mộc | 1729Thủy | 1830Thủy |
| 191/1Thổ | 202Thổ | 213Hỏa | 224Hỏa | 235Mộc | 246Mộc | 257Thủy |
| 268Thủy | 279Kim | 2810Kim | 2911Hỏa | 112/1 | 213 | 314 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1996 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 13/12 Ất Hợi đến 11/1 Bính Tý
- Ngày hoàng đạo
- 14/29 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 19/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 3/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (11/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (19/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (20/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (21/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →