Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 1997
Tháng 2/1997 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 24/12 Bính Tý đến 22/1 Đinh Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 1997
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Bính Tý, Đinh Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2719 | 2820 | 2921 | 3022 | 3123 | 124/12Hỏa | 225Hỏa |
| 326Thủy | 427Thủy | 528Thổ | 629Thổ | 71/1Kim | 82Kim | 93Mộc |
| 104Mộc | 115Thủy | 126Thủy | 137Thổ | 148Thổ | 159Hỏa | 1610Hỏa |
| 1711Mộc | 1812Mộc | 1913Thủy | 2014Thủy | 2115Kim | 2216Kim | 2317Hỏa |
| 2418Hỏa | 2519Mộc | 2620Mộc | 2721Thổ | 2822Thổ | 123/1 | 224 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/1997 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 24/12 Bính Tý đến 22/1 Đinh Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 16/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 7/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 21/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (19/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Nguyên đán (mùng 1) (7/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (8/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (9/2), Rằm tháng Giêng (21/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →