Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 2002
Tháng 2/2002 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 20/12 Tân Tỵ đến 17/1 Nhâm Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 2002
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Tân Tỵ, Nhâm Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2816 | 2917 | 3018 | 3119 | 120/12Thổ | 221Thổ | 322Kim |
| 423Kim | 524Hỏa | 625Hỏa | 726Thủy | 827Thủy | 928Thổ | 1029Thổ |
| 1130Kim | 121/1Kim | 132Mộc | 143Mộc | 154Thủy | 165Thủy | 176Thổ |
| 187Thổ | 198Hỏa | 209Hỏa | 2110Mộc | 2211Mộc | 2312Thủy | 2413Thủy |
| 2514Kim | 2615Kim | 2716Hỏa | 2817Hỏa | 118/1 | 219 | 320 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/2002 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 20/12 Tân Tỵ đến 17/1 Nhâm Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 13/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 12/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 26/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (4/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (12/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (13/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (14/2), Rằm tháng Giêng (26/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →