Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 2003
Tháng 2/2003 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 1/1 Quý Mùi đến 28/1 Quý Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 2003
Tháng 1 âm lịch · năm Quý Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2725 | 2826 | 2927 | 3028 | 3129 | 11/1Hỏa | 22Thủy |
| 33Thủy | 44Thổ | 55Thổ | 66Kim | 77Kim | 88Mộc | 99Mộc |
| 1010Thủy | 1111Thủy | 1212Thổ | 1313Thổ | 1414Hỏa | 1515Hỏa | 1616Mộc |
| 1717Mộc | 1818Thủy | 1919Thủy | 2020Kim | 2121Kim | 2222Hỏa | 2323Hỏa |
| 2424Mộc | 2525Mộc | 2626Thổ | 2727Thổ | 2828Kim | 129/1 | 230 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/2003 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 1/1 Quý Mùi đến 28/1 Quý Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 14/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 1/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 15/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Nguyên đán (mùng 1) (1/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (2/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (3/2), Rằm tháng Giêng (15/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →