Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 2004
Tháng 2/2004 có 29 ngày, ứng với âm lịch từ 11/1 Giáp Thân đến 10/2 Giáp Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 2004
Tháng 1, 2 âm lịch · năm Giáp Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 265 | 276 | 287 | 298 | 309 | 3110 | 111/1Kim |
| 212Kim | 313Mộc | 414Mộc | 515Thủy | 616Thủy | 717Thổ | 818Thổ |
| 919Hỏa | 1020Hỏa | 1121Mộc | 1222Mộc | 1323Thủy | 1424Thủy | 1525Kim |
| 1626Kim | 1727Hỏa | 1828Hỏa | 1929Mộc | 201/2Mộc | 212Thổ | 223Thổ |
| 234Kim | 245Kim | 256Hỏa | 267Hỏa | 278Thủy | 289Thủy | 2910Thổ |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/2004 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 11/1 Giáp Thân đến 10/2 Giáp Thân
- Ngày hoàng đạo
- 15/29 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 20/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 5/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Rằm tháng Giêng (5/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →