Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 2023
Tháng 2/2023 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 11/1 Quý Mão đến 9/2 Quý Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 2023
Tháng 1, 2 âm lịch · năm Quý Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 309 | 3110 | 111/1Mộc | 212Mộc | 313Thủy | 414Thủy | 515Kim |
| 616Kim | 717Hỏa | 818Hỏa | 919Mộc | 1020Mộc | 1121Thổ | 1222Thổ |
| 1323Kim | 1424Kim | 1525Hỏa | 1626Hỏa | 1727Thủy | 1828Thủy | 1929Thổ |
| 201/2Thổ | 212Kim | 223Kim | 234Mộc | 245Mộc | 256Thủy | 267Thủy |
| 278Thổ | 289Thổ | 110/2 | 211 | 312 | 413 | 514 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/2023 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 11/1 Quý Mão đến 9/2 Quý Mão
- Ngày hoàng đạo
- 13/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 20/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 5/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Rằm tháng Giêng (5/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →