Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 2038
Tháng 2/2038 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 28/12 Đinh Tỵ đến 25/1 Mậu Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 2038
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Đinh Tỵ, Mậu Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 128/12Thổ | 229Kim | 330Kim | 41/1Mộc | 52Mộc | 63Thủy | 74Thủy |
| 85Thổ | 96Thổ | 107Hỏa | 118Hỏa | 129Mộc | 1310Mộc | 1411Thủy |
| 1512Thủy | 1613Kim | 1714Kim | 1815Hỏa | 1916Hỏa | 2017Mộc | 2118Mộc |
| 2219Thổ | 2320Thổ | 2421Kim | 2522Kim | 2623Hỏa | 2724Hỏa | 2825Thủy |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/2038 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 28/12 Đinh Tỵ đến 25/1 Mậu Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 15/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 4/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 18/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (19/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Nguyên đán (mùng 1) (4/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (5/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (6/2), Rằm tháng Giêng (18/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →