Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 2043
Tháng 2/2043 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 22/12 Nhâm Tuất đến 19/1 Quý Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 2043
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Nhâm Tuất, Quý Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2616 | 2717 | 2818 | 2919 | 3020 | 3121 | 122/12Hỏa |
| 223Thủy | 324Thủy | 425Thổ | 526Thổ | 627Kim | 728Kim | 829Mộc |
| 930Mộc | 101/1Thủy | 112Thủy | 123Thổ | 134Thổ | 145Hỏa | 156Hỏa |
| 167Mộc | 178Mộc | 189Thủy | 1910Thủy | 2011Kim | 2112Kim | 2213Hỏa |
| 2314Hỏa | 2415Mộc | 2516Mộc | 2617Thổ | 2718Thổ | 2819Kim | 120/1 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/2043 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 22/12 Nhâm Tuất đến 19/1 Quý Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 13/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 10/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 24/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (2/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (10/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (11/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (12/2), Rằm tháng Giêng (24/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →