Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 2048
Tháng 2/2048 có 29 ngày, ứng với âm lịch từ 18/12 Đinh Mão đến 16/1 Mậu Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 2048
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Đinh Mão, Mậu Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2713 | 2814 | 2915 | 3016 | 3117 | 118/12Thổ | 219Kim |
| 320Kim | 421Hỏa | 522Hỏa | 623Thủy | 724Thủy | 825Thổ | 926Thổ |
| 1027Kim | 1128Kim | 1229Mộc | 1330Mộc | 141/1Thủy | 152Thủy | 163Thổ |
| 174Thổ | 185Hỏa | 196Hỏa | 207Mộc | 218Mộc | 229Thủy | 2310Thủy |
| 2411Kim | 2512Kim | 2613Hỏa | 2714Hỏa | 2815Mộc | 2916Mộc | 117/1 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/2048 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 18/12 Đinh Mão đến 16/1 Mậu Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 14/29 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 14/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 28/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (6/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (14/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (15/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (16/2), Rằm tháng Giêng (28/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →