Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 2054
Tháng 2/2054 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 24/12 Quý Dậu đến 21/1 Giáp Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 2054
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Quý Dậu, Giáp Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2618 | 2719 | 2820 | 2921 | 3022 | 3123 | 124/12Kim |
| 225Hỏa | 326Hỏa | 427Thủy | 528Thủy | 629Thổ | 730Thổ | 81/1Kim |
| 92Kim | 103Mộc | 114Mộc | 125Thủy | 136Thủy | 147Thổ | 158Thổ |
| 169Hỏa | 1710Hỏa | 1811Mộc | 1912Mộc | 2013Thủy | 2114Thủy | 2215Kim |
| 2316Kim | 2417Hỏa | 2518Hỏa | 2619Mộc | 2720Mộc | 2821Thổ | 122/1 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/2054 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 24/12 Quý Dậu đến 21/1 Giáp Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 15/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 8/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 22/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (4/2), Vũ thủy (19/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Nguyên đán (mùng 1) (8/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (9/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (10/2), Rằm tháng Giêng (22/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →