Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 2056
Tháng 2/2056 có 29 ngày, ứng với âm lịch từ 16/12 Ất Hợi đến 15/1 Bính Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 2056
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Ất Hợi, Bính Tý
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3115 | 116/12Mộc | 217Thủy | 318Thủy | 419Thổ | 520Thổ | 621Hỏa |
| 722Hỏa | 823Mộc | 924Mộc | 1025Thủy | 1126Thủy | 1227Kim | 1328Kim |
| 1429Hỏa | 151/1Hỏa | 162Mộc | 173Mộc | 184Thổ | 195Thổ | 206Kim |
| 217Kim | 228Hỏa | 239Hỏa | 2410Thủy | 2511Thủy | 2612Thổ | 2713Thổ |
| 2814Kim | 2915Kim | 116/1 | 217 | 318 | 419 | 520 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/2056 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 16/12 Ất Hợi đến 15/1 Bính Tý
- Ngày hoàng đạo
- 14/29 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 15/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 29/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (20/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (8/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (15/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (16/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (17/2), Rằm tháng Giêng (29/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →