Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 2059
Tháng 2/2059 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 19/12 Mậu Dần đến 17/1 Kỷ Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 2059
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Mậu Dần, Kỷ Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2714 | 2815 | 2916 | 3017 | 3118 | 119/12Mộc | 220Thổ |
| 321Thổ | 422Kim | 523Kim | 624Hỏa | 725Hỏa | 826Thủy | 927Thủy |
| 1028Thổ | 1129Thổ | 121/1Kim | 132Kim | 143Mộc | 154Mộc | 165Thủy |
| 176Thủy | 187Thổ | 198Thổ | 209Hỏa | 2110Hỏa | 2211Mộc | 2312Mộc |
| 2413Thủy | 2514Thủy | 2615Kim | 2716Kim | 2817Hỏa | 118/1 | 219 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/2059 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 19/12 Mậu Dần đến 17/1 Kỷ Mão
- Ngày hoàng đạo
- 14/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 12/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 26/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (19/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (5/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (12/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (13/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (14/2), Rằm tháng Giêng (26/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →