Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 2074
Tháng 2/2074 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 6/1 Giáp Ngọ đến 3/2 Giáp Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 2074
Tháng 1, 2 âm lịch · năm Giáp Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 293 | 304 | 315 | 16/1Hỏa | 27Hỏa | 38Mộc | 49Mộc |
| 510Thủy | 611Thủy | 712Kim | 813Kim | 914Hỏa | 1015Hỏa | 1116Mộc |
| 1217Mộc | 1318Thổ | 1419Thổ | 1520Kim | 1621Kim | 1722Hỏa | 1823Hỏa |
| 1924Thủy | 2025Thủy | 2126Thổ | 2227Thổ | 2328Kim | 2429Kim | 2530Mộc |
| 261/2Mộc | 272Thủy | 283Thủy | 14/2 | 25 | 36 | 47 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/2074 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 6/1 Giáp Ngọ đến 3/2 Giáp Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 14/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 26/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 10/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (4/2), Vũ thủy (19/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Rằm tháng Giêng (10/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →