Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 2094
Tháng 2/2094 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 16/12 Quý Sửu đến 14/1 Giáp Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 2094
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Quý Sửu, Giáp Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116/12Kim | 217Hỏa | 318Hỏa | 419Thủy | 520Thủy | 621Thổ | 722Thổ |
| 823Kim | 924Kim | 1025Mộc | 1126Mộc | 1227Thủy | 1328Thủy | 1429Thổ |
| 151/1Thổ | 162Hỏa | 173Hỏa | 184Mộc | 195Mộc | 206Thủy | 217Thủy |
| 228Kim | 239Kim | 2410Hỏa | 2511Hỏa | 2612Mộc | 2713Mộc | 2814Thổ |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/2094 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 16/12 Quý Sửu đến 14/1 Giáp Dần
- Ngày hoàng đạo
- 14/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 15/2
- Rằm (15 âm lịch)
- Không có
- Tiết khí mới
- Lập xuân (4/2), Vũ thủy (19/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (8/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (15/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (16/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (17/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →