Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 2097
Tháng 2/2097 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 20/12 Bính Thìn đến 17/1 Đinh Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 2097
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Bính Thìn, Đinh Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2816 | 2917 | 3018 | 3119 | 120/12Hỏa | 221Mộc | 322Mộc |
| 423Thủy | 524Thủy | 625Kim | 726Kim | 827Hỏa | 928Hỏa | 1029Mộc |
| 1130Mộc | 121/1Thổ | 132Thổ | 143Kim | 154Kim | 165Hỏa | 176Hỏa |
| 187Thủy | 198Thủy | 209Thổ | 2110Thổ | 2211Kim | 2312Kim | 2413Mộc |
| 2514Mộc | 2615Thủy | 2716Thủy | 2817Thổ | 118/1 | 219 | 320 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/2097 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 20/12 Bính Thìn đến 17/1 Đinh Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 14/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 12/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 26/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (4/2), Vũ thủy (19/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (4/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (12/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (13/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (14/2), Rằm tháng Giêng (26/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →