Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 2, 2100
Tháng 2/2100 có 28 ngày, ứng với âm lịch từ 23/12 Kỷ Mùi đến 20/1 Canh Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2, 2100
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Kỷ Mùi, Canh Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 123/12Hỏa | 224Hỏa | 325Thủy | 426Thủy | 527Thổ | 628Thổ | 729Kim |
| 830Kim | 91/1Mộc | 102Mộc | 113Thủy | 124Thủy | 135Thổ | 146Thổ |
| 157Hỏa | 168Hỏa | 179Mộc | 1810Mộc | 1911Thủy | 2012Thủy | 2113Kim |
| 2214Kim | 2315Hỏa | 2416Hỏa | 2517Mộc | 2618Mộc | 2719Thổ | 2820Thổ |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 2/2100 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 23/12 Kỷ Mùi đến 20/1 Canh Thân
- Ngày hoàng đạo
- 15/28 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 9/2
- Rằm (15 âm lịch)
- 23/2
- Tiết khí mới
- Lập xuân (5/2), Vũ thủy (19/2)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Ông Công Ông Táo (1/2), Tết Nguyên đán (mùng 1) (9/2), Tết Nguyên đán (mùng 2) (10/2), Tết Nguyên đán (mùng 3) (11/2), Rằm tháng Giêng (23/2)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →