Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 3, 1941
Tháng 3/1941 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 4/2 Tân Tỵ đến 4/3 Tân Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3, 1941
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Tân Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2429 | 2530 | 261/2 | 272 | 283 | 14/2Thổ | 25Thổ |
| 36Kim | 47Kim | 58Mộc | 69Mộc | 710Thủy | 811Thủy | 912Thổ |
| 1013Thổ | 1114Hỏa | 1215Hỏa | 1316Mộc | 1417Mộc | 1518Thủy | 1619Thủy |
| 1720Kim | 1821Kim | 1922Hỏa | 2023Hỏa | 2124Mộc | 2225Mộc | 2326Thổ |
| 2427Thổ | 2528Kim | 2629Kim | 2730Hỏa | 281/3Hỏa | 292Thủy | 303Thủy |
| 314Thổ | 15/3 | 26 | 37 | 48 | 59 | 610 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 3/1941 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/2 Tân Tỵ đến 4/3 Tân Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 28/3
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/3
- Tiết khí mới
- Kinh trập (7/3), Xuân phân (22/3)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →