Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 3, 1961
Tháng 3/1961 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 15/1 Tân Sửu đến 15/2 Tân Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3, 1961
Tháng 1, 2 âm lịch · năm Tân Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2713 | 2814 | 115/1Thủy | 216Kim | 317Kim | 418Hỏa | 519Hỏa |
| 620Mộc | 721Mộc | 822Thổ | 923Thổ | 1024Kim | 1125Kim | 1226Hỏa |
| 1327Hỏa | 1428Thủy | 1529Thủy | 1630Thổ | 171/2Thổ | 182Kim | 193Kim |
| 204Mộc | 215Mộc | 226Thủy | 237Thủy | 248Thổ | 259Thổ | 2610Hỏa |
| 2711Hỏa | 2812Mộc | 2913Mộc | 3014Thủy | 3115Thủy | 116/2 | 217 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 3/1961 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 15/1 Tân Sửu đến 15/2 Tân Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 17/3
- Rằm (15 âm lịch)
- 1/3, 31/3
- Tiết khí mới
- Kinh trập (7/3), Xuân phân (22/3)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Rằm tháng Giêng (1/3)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →