Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 3, 1989
Tháng 3/1989 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 24/1 Kỷ Tỵ đến 24/2 Kỷ Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3, 1989
Tháng 1, 2 âm lịch · năm Kỷ Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2722 | 2823 | 124/1Mộc | 225Mộc | 326Thủy | 427Thủy | 528Kim |
| 629Kim | 730Hỏa | 81/2Hỏa | 92Mộc | 103Mộc | 114Thổ | 125Thổ |
| 136Kim | 147Kim | 158Hỏa | 169Hỏa | 1710Thủy | 1811Thủy | 1912Thổ |
| 2013Thổ | 2114Kim | 2215Kim | 2316Mộc | 2417Mộc | 2518Thủy | 2619Thủy |
| 2720Thổ | 2821Thổ | 2922Hỏa | 3023Hỏa | 3124Mộc | 125/2 | 226 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 3/1989 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 24/1 Kỷ Tỵ đến 24/2 Kỷ Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 8/3
- Rằm (15 âm lịch)
- 22/3
- Tiết khí mới
- Kinh trập (6/3), Xuân phân (21/3)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →