Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1901
Tháng 4/1901 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 13/2 Tân Sửu đến 12/3 Tân Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1901
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Tân Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113/2Thổ | 214Kim | 315Kim | 416Mộc | 517Mộc | 618Thủy | 719Thủy |
| 820Thổ | 921Thổ | 1022Hỏa | 1123Hỏa | 1224Mộc | 1325Mộc | 1426Thủy |
| 1527Thủy | 1628Kim | 1729Kim | 1830Hỏa | 191/3Hỏa | 202Mộc | 213Mộc |
| 224Thổ | 235Thổ | 246Kim | 257Kim | 268Hỏa | 279Hỏa | 2810Thủy |
| 2911Thủy | 3012Thổ | 113/3 | 214 | 315 | 416 | 517 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1901 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 13/2 Tân Sửu đến 12/3 Tân Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 19/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 3/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (22/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (28/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →