Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1902
Tháng 4/1902 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 23/2 Nhâm Dần đến 23/3 Nhâm Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1902
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Nhâm Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3122 | 123/2Thủy | 224Thủy | 325Thổ | 426Thổ | 527Hỏa | 628Hỏa |
| 729Mộc | 81/3Mộc | 92Thủy | 103Thủy | 114Kim | 125Kim | 136Hỏa |
| 147Hỏa | 158Mộc | 169Mộc | 1710Thổ | 1811Thổ | 1912Kim | 2013Kim |
| 2114Hỏa | 2215Hỏa | 2316Thủy | 2417Thủy | 2518Thổ | 2619Thổ | 2720Kim |
| 2821Kim | 2922Mộc | 3023Mộc | 124/3 | 225 | 326 | 427 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1902 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 23/2 Nhâm Dần đến 23/3 Nhâm Dần
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 8/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 22/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (7/4), Cốc vũ (22/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (17/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →