Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1903
Tháng 4/1903 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 4/3 Quý Mão đến 4/4 Quý Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1903
Tháng 3, 4 âm lịch · năm Quý Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 302 | 313 | 14/3Hỏa | 25Mộc | 36Mộc | 47Thủy | 58Thủy |
| 69Kim | 710Kim | 811Hỏa | 912Hỏa | 1013Mộc | 1114Mộc | 1215Thổ |
| 1316Thổ | 1417Kim | 1518Kim | 1619Hỏa | 1720Hỏa | 1821Thủy | 1922Thủy |
| 2023Thổ | 2124Thổ | 2225Kim | 2326Kim | 2427Mộc | 2528Mộc | 2629Thủy |
| 271/4Thủy | 282Thổ | 293Thổ | 304Hỏa | 15/4 | 26 | 37 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1903 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/3 Quý Mão đến 4/4 Quý Mão
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 27/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (7/4), Cốc vũ (22/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (7/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →