Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1904
Tháng 4/1904 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 16/2 Giáp Thìn đến 15/3 Giáp Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1904
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Giáp Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2812 | 2913 | 3014 | 3115 | 116/2Kim | 217Hỏa | 318Hỏa |
| 419Mộc | 520Mộc | 621Thổ | 722Thổ | 823Kim | 924Kim | 1025Hỏa |
| 1126Hỏa | 1227Thủy | 1328Thủy | 1429Thổ | 1530Thổ | 161/3Kim | 172Kim |
| 183Mộc | 194Mộc | 205Thủy | 216Thủy | 227Thổ | 238Thổ | 249Hỏa |
| 2510Hỏa | 2611Mộc | 2712Mộc | 2813Thủy | 2914Thủy | 3015Kim | 116/3 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1904 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 16/2 Giáp Thìn đến 15/3 Giáp Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 16/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 30/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (21/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (25/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →