Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1909
Tháng 4/1909 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 11/2 nhuận Kỷ Dậu đến 11/3 Kỷ Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1909
Tháng 2 nhuận, 3 âm lịch · năm Kỷ Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 298 | 309 | 3110 | 111/2NMộc | 212Thủy | 313Thủy | 414Kim |
| 515Kim | 616Hỏa | 717Hỏa | 818Mộc | 919Mộc | 1020Thổ | 1121Thổ |
| 1222Kim | 1323Kim | 1424Hỏa | 1525Hỏa | 1626Thủy | 1727Thủy | 1828Thổ |
| 1929Thổ | 201/3Kim | 212Kim | 223Mộc | 234Mộc | 245Thủy | 256Thủy |
| 267Thổ | 278Thổ | 289Hỏa | 2910Hỏa | 3011Mộc | 112/3 | 213 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1909 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 11/2 nhuận Kỷ Dậu đến 11/3 Kỷ Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 20/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 5/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (22/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (29/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →