Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 4, 1910
Tháng 4/1910 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 22/2 Canh Tuất đến 21/3 Canh Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4, 1910
Tháng 2, 3 âm lịch · năm Canh Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2818 | 2919 | 3020 | 3121 | 122/2Hỏa | 223Hỏa | 324Mộc |
| 425Mộc | 526Thổ | 627Thổ | 728Kim | 829Kim | 930Hỏa | 101/3Hỏa |
| 112Thủy | 123Thủy | 134Thổ | 145Thổ | 156Kim | 167Kim | 178Mộc |
| 189Mộc | 1910Thủy | 2011Thủy | 2112Thổ | 2213Thổ | 2314Hỏa | 2415Hỏa |
| 2516Mộc | 2617Mộc | 2718Thủy | 2819Thủy | 2920Kim | 3021Kim | 122/3 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 4/1910 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 22/2 Canh Tuất đến 21/3 Canh Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 10/4
- Rằm (15 âm lịch)
- 24/4
- Tiết khí mới
- Thanh minh (6/4), Cốc vũ (22/4)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Giỗ Tổ Hùng Vương (19/4), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →